WIGO 2019

W-1

TOYOTA WIGO là loại xe nhỏ gọn có kiểu dáng thể thao với ngôn ngữ thiết kế trẻ trung và nhiều màu sắc để lựa chọn. TOYOTA WIGO xứng đáng là chiếc xe ôtô đầu tiên để bạn sở hữu.

Giá từ 345.000.000 VNĐ

ĐẶC ĐIỂM NỔI BẬT

NGOẠI THẤT
w-2

PHẦN ĐẦU XE

Wigo 2019 Thiết kế các đường khí động học trẻ trung và sắc xảo tạo ấn tượng mạnh ngay từ cái nhìn đầu.

w-3

CỤM ĐÈN TRƯỚC

Cụm đèn trước của Wigo 2019 Kiểu dáng thiết kế vuốt ngược tạo nên cảm giác mạnh mẽ, cá tính nhưng cũng có chút mềm mại.

w-5

ĐÈN SƯƠNG MÙ

Đèn sương mù giúp tăng khả năng quang sát của tài xế khi thời tiết có sương mù, đảm bảo ăn toàn và góp phần tăng thêm cá tính cho xe.

w-7

GƯƠNG CHIẾU HẬU

Gương chiếu hậu cùng màu thân xe kiểu dáng khí động học, thiết kế trẻ trung, có chức năng chỉnh điện, tích hợp dèn báo rẽ LED.

w-4

CỤM ĐÈN SAU

Cụm đèn sau Wigo 2019 Dạng LED, được thiết kế hài hòa và cá tính, tinh tế, tạo cảm giá tộng rãi.

w-6

THIẾT KẾ PHÍA SAU

Đuôi xe Thiết kế đuôi xe với các đường nét dập nổi, trẻ trung và sắc xảo gây ấn tượng tốt.

WIGO PHIÊN BẢN TRD

Wigo là mẫu xe nhỏ gọn, phù với với những gia đình trẻ.
w-12
NỘI THẤT
w-13

KHÔNG GIAN NỘI THẤT WIGO 2019

Không gian nội thất sống động trên từng đường nét thiết kế. Khong gian ngồi rộng rãi, thoải mái cùng với tiện nghi phù hợp với gia đình.
w-14

TAY LÁI

Tay lái Toyota WIGO 2019 Vô lăng được thiết kế 3 chấu phù hợp với vị trí người lái, được tích hợp nút bấm điều khiển âm thanh giúp thuận tiện khi đang chạy xe.

w-15

BẢNG ĐỒNG HỒ

Bảng đồng hồ Optitron Thiết kế bảng đồng hồ trung tâm hiện đại tập trung về hướng tài xế giúp tạo sự thuận tiện quan sát khi đang chạy xe.

w-16

HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA, ÂM THANH

Hệ thống âm thanh, điều hòa tiêu chuẩn của Toyota Wigo đáp ứng sự tiện nghi cho gia đình, đem lại cảm giác thoải mái, thư giản trong suất quãng đường đi.

w-17

Màn hình DVD

Trang bị đầu DVD Cảm ứng  7 inch tích hợp nhiều tính nắng giải trí và mang lại âm thanh sống động.

w-18

KHOANG HÀNH LÍ

Khoang hành líghế có thể gập phẳng cho khoảng không chứa đồ rộng thích hợp cho các nhu cầu để đồ của gia đình. Cùng với khoảng cách khoang hành lý với mặt đất nhỏ làm cho việc để và dỡ đồ thuận lợi hơn .

w-19

NGĂN ĐỰNG VẬT DỤNG

Nhiều ngăn đựng vật dụng  được bố trí trong tầm tay giúp hành khách trên xe thuận tiện sử dụng

w-20

Kiểu dáng gọn gàng

Kiểu dáng Toyota Wigo 2019 nhỏ gọn phù hợp di chuyển trong đô thị, sử dụng hàng ngày thay xe máy.

ĐỘNG CƠ

KHẢ NĂNG VẬN HÀNH MƯỢT MÀ MÀ

Động cơ 1.2L phù hợp với thân hình nhỏ gon của xe, tiết kiệm nhiên liệu.

TÌM HIỂU CÁC KHUYẾN MẠI KHI MUA XE WIGO

w-22

ĐỘNG CƠ

Động cơ máy xăng được trang bị cho Toyota Wigo có khả năng tắng tốc tốt, bền bỉ, ít hao xăng.

w-23

Hệ thống treo

Hệ thống treo được thiết kế tốt giúp xe Wigo vận hành ổn định.

w-19

Túi Khí

Toyota Wigo có 2 túi khí phía trước, kết hợp dây đai an toàn 3 điểm cho tất cả các vị trí người ngồi trên xe, đảm bảo an toàn cho hành khách và tài xế.

LIÊN HỆ NGAY ĐỂ CÓ NHỮNG ƯU ĐÃI ĐẶC BIỆT

BẢNG GIÁ WIGO 2019

Muốn sở hữu ngay!

Liên hệ 0989.55.11.39 để biết thêm chi tiết.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

ĐỘNG CƠ - KHUNG XE
Fortuner TRD 2.7V (4×4) Fortuner TRD 2.7V (4×2) Fortuner 2.7V (4×4) Fortuner 2.7V (4×2) Fortuner 2.4G (4×2)
Kích thước Dài x Rộng x Cao mm x mm x mm 4795 x 1855 x 1835 4795 x 1855 x 1835 4795 x 1855 x 1835 4795 x 1855 x 1835 4795 x 1855 x 1835
Chiều dài cơ sở mm 2745 2745 2745 2745 2745
Khoảng sáng gầm xe mm 219 219 219 219 219
Bán kính vòng quay tối thiểu m 5.8 5.8 5.8 5.8 5.8
Trọng lượng không tải kg 1825-1875 1710-1770 2030 1865 1990
Trọng lượng toàn tải kg 2450 2350 2620 2500 2605
Động cơ Loại động cơ 4 xy lanh thẳng hàng, Dual VVT-i 4 xy lanh thẳng hàng, Dual VVT-i 4 xy lanh thẳng hàng, Dual VVT-i 4 xy lanh thẳng hàng, Dual VVT-i DOHC Common rail
Dung tích công tác cc 2694 2694 2694 2694 2494
Công suất tối đa mã lực @ vòng/phút 158/5200 158/5200 158/5200 158/5200 142/3400
Mô men xoắn tối đa Nm @ vòng/phút 241/3800 241/3800 241/3800 241/3800 343/2800
Hệ thống ngắt/mở động cơ tự động Không Không
Hệ thống truyền động 4 bánh Cầu sau 4 bánh Cầu sau Cầu sau
Hộp số Tự động 4 cấp Tự động 4 cấp Tự động 4 cấp Tự động 4 cấp Số tay 5 cấp
Hệ thống treo Trước Độc lập, tay đòn kép Độc lập, tay đòn kép Độc lập, tay đòn kép Độc lập, tay đòn kép Độc lập, tay đòn kép
Sau Phụ thuộc, 4 kết nối Phụ thuộc, 4 kết nối Phụ thuộc, 4 kết nối Phụ thuộc, 4 kết nối Phụ thuộc, 4 kết nối
Vành & Lốp xe Loại vành Vành đúc Vành đúc Vành đúc Vành đúc Vành đúc
Kích thước lốp 265/65R17 265/65R17 265/65R17 265/65R17 265/65R17
Phanh Trước Đĩa thông gió Đĩa thông gió Đĩa thông gió Đĩa thông gió Đĩa thông gió
Sau Tang trống Tang trống Tang trống Tang trống Tang trống
Tiêu chuẩn khí thải Euro 2 Euro 2 Euro 2 Euro 2 Euro 2
Mức tiêu thụ nhiên liệu Trong đô thị lít / 100km 16.1 16.1 16.1 16.1 9.1
Ngoài đô thị lít / 100km 10.2 10.2 10.2 10.2 6.4
Kết hợp lít / 100km 12.4 12.4 12.4 12.4 7.4
NGOẠI THẤT
Fortuner TRD 2.7V (4×4) Fortuner TRD 2.7V (4×2) Fortuner 2.7V (4×4) Fortuner 2.7V (4×2) Fortuner 2.5G (4×2)
Cụm đèn trước Đèn chiếu gần HID dạng bóng chiếu Halogen dạng bóng chiếu HID dạng bóng chiếu Halogen phản xạ đa chiều dạng bóng chiếu Halogen phản xạ đa chiều dạng bóng chiếu
Đèn chiếu xa Halogen phản xạ đa chiều Halogen phản xạ đa chiều Halogen phản xạ đa chiều Halogen phản xạ đa chiều Halogen phản xạ đa chiều
Đèn chiếu sáng ban ngày Không Không
Hệ thống rửa đèn Không
Hệ thống điều khiển đèn tự động Không Không
Hệ thống mở rộng góc chiếu tự động Không Không
Hệ thống cân bằng góc chiếu Tự động Không Tự động
Cụm đèn sau Loại thường Loại thường Loại thường Loại thường Loại thường
Đèn phanh thứ ba LED LED LED LED LED
Đèn sương mù Trước
Đèn sương mù Sau Không Không
Gương chiếu hậu ngoài Chức năng điều chỉnh điện
Chức năng gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng tự điều chỉnh khi lùi Không Không
Bộ nhớ vị trí Không Không
Chức năng sấy gương Không Không
Chức năng chống bám nước Không Không
Chức năng chống chói tự động Không Không
Gạt mưa gián đoạn Điều chỉnh thời gian Điều chỉnh thời gian Điều chỉnh thời gian Điều chỉnh thời gian Điều chỉnh thời gian
Chức năng sấy kính sau
Ăng ten Kính cửa sổ sau Kính cửa sổ sau Kính cửa sổ sau Kính cửa sổ sau Kính cửa sổ sau
Tay nắm cửa ngoài Mạ crôm Mạ crôm Mạ crôm Mạ crôm Mạ crôm
Cánh hướng gió sau
Chắn bùn Không Không
Ống xả kép Không Không
NỘI THẤT
Fortuner TRD 2.7V (4×4) Fortuner TRD 2.7V (4×2) Fortuner 2.7V (4×4) Fortuner 2.7V (4×2) Fortuner 2.5G (4×2)
Tay lái Loại tay lái 4 chấu 4 chấu 4 chấu 4 chấu 4 chấu
Chất liệu Da Da Da Da Giả da
Nút bấm điều khiển tích hợp
Điều chỉnh Chỉnh tay Chỉnh tay Chỉnh tay Chỉnh tay Chỉnh tay
Cần chuyển số Không Không
Bộ nhớ vị trí Không Không
Trợ lực lái Thủy lực Thủy lực Thủy lực Thủy lực Thủy lực
Gương chiếu hậu trong Chỉnh tay 2 chế độ ngày/đêm Chỉnh tay 2 chế độ ngày/đêm Chỉnh tay 2 chế độ ngày/đêm Chỉnh tay 2 chế độ ngày/đêm Chỉnh tay 2 chế độ ngày/đêm
Ốp trang trí nội thất Ốp vân gỗ Ốp vân gỗ Ốp vân gỗ Ốp vân gỗ Ốp nhựa
Tay nắm cửa trong Mạ crôm Mạ crôm Mạ crôm Mạ crôm Mạ crôm
Cụm đồng hồ Loại đồng hồ Optitron Optitron Optitron Optitron Optitron
Đèn báo chế độ Eco Không Không
Chức năng báo lượng tiêu thụ nhiên liệu Không Không
Chức năng báo vị trí cần số
Màn hình hiển thị đa thông tin Đen trắng Đen trắng Đen trắng
Cửa sổ trời Không Không
Chất liệu bọc ghế Da Da Da Da Nỉ
Ghế trước Loại ghế Loại thường Loại thường Loại thường Loại thường Loại thường
Điều chỉnh ghế lái Chỉnh điện 6 hướng Chỉnh điện 6 hướng Chỉnh điện 8 hướng Chỉnh điện 8 hướng Chỉnh tay 8 hướng
Điều chỉnh ghế hành khách Chỉnh tay 4 hướng Chỉnh tay 4 hướng Chỉnh tay 6 hướng Chỉnh tay 6 hướng Chỉnh tay 6 hướng
Bộ nhớ vị trí Không Không
Chức năng thông gió Không Không
Chức năng sưởi Không Không
Ghế sau Hàng ghế thứ hai Gập 60:40 Gập 60:40 Gập 60:40 Gập 60:40 Gập 60:40
Hàng ghế thứ ba Gập 50:50 sang 2 bên Gập 50:50 sang 2 bên g Gập 50:50 sang 2 bên Gập 50:50 sang 2 bên Gập 50:50 sang 2 bên
Tựa tay hàng ghế thứ hai
Tiện nghi
An toàn chủ động
An toàn bị động
TIỆN ÍCH
Fortuner TRD 2.7V (4×4) Fortuner TRD 2.7V (4×2) Fortuner 2.7V (4×4) Fortuner 2.7V (4×2) Fortuner 2.5G (4×2)
Rèm che nắng kính sau Không Không
Rèm che nắng cửa sau Không Không
Hệ thống điều hòa Tự động Tự động Tự động Tự động Chỉnh tay
Cửa gió sau
Hệ thống âm thanh Loại loa Loại thường Loại thường Loại thường Loại thường Loại thường
Đầu đĩa DVD 1 đĩa CD 1 đĩa DVD 1 đĩa CD 1 đĩa CD 1 đĩa
Số loa 6 6 6 6 6
Cổng kết nối AUX
Cổng kết nối USB
Đầu đọc thẻ Không Không
Kết nối Bluetooth Không Không
Hệ thống điều khiển bằng giọng nói Không Không
Chức năng điều khiển từ hàng ghế sau Không Không
Chìa khóa thông minh & khởi động bằng nút bấm Không Không
Chức năng mở cửa thông minh Không Không
Chức năng khóa cửa từ xa
Phanh tay điện tử Không Không
Cửa sổ điều chỉnh điện Tự động lên/xuống vị trí người lái Tự động lên/xuống vị trí người lái Tự động lên/xuống vị trí người lái Tự động lên/xuống vị trí người lái Tự động lên/xuống vị trí người lái
Hệ thống điều khiển hành trình Không Không
Chế độ vận hành Không Không
Hệ thống báo động
Hệ thống mã hóa khóa động cơ Không Không
An toàn chủ động
An toàn bị động
AN TOÀN CHỦ ĐỘNG
Fortuner TRD 2.7V (4×4) Fortuner TRD 2.7V (4×2) Fortuner 2.7V (4×4) Fortuner 2.7V (4×2) Fortuner 2.5G (4×2)
Hệ thống chống bó cứng phanh
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp Không Không
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử Không Không
Hệ thống điều khiển cân bằng Không Không
Hệ thống kiểm soát lực kéo Không Không
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc Không Không
Hệ thống lựa chọn vận tốc vượt địa hình Số loa Không Không
Hệ thống thích nghi địa hình Không Không
Đèn báo phanh khẩn cấp Không Không
Hệ thống kiểm soát điểm mù Không Không
Camera lùi Không Không
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe Trước Không Không
Sau
Góc trước Không Không
Góc sau Không Không
Hệ thống đỗ xe tự động Không Không
AN TOÀN BỊ ĐỘNG
Fortuner TRD 2.7V (4×4) Fortuner TRD 2.7V (4×2) Fortuner 2.7V (4×4) Fortuner 2.7V (4×2) Fortuner 2.5G (4×2)
Túi khí Túi khí người lái & hành khách phía trước
Túi khí bên hông phía trước Không Không
Túi khí rèm Không Không
Túi khí bên hông phía sau Không Không
Túi khí đầu gối người lái Không Không
Dây đai an toàn 3 điểm(5 vị trí), 2 điểm(2 vị trí) 3 điểm(5 vị trí), 2 điểm(2 vị trí 3 điểm(5 vị trí), 2 điểm(2 vị trí 3 điểm(5 vị trí), 2 điểm(2 vị trí 3 điểm(5 vị trí), 2 điểm(2 vị trí